妈妈很唠叨。
Māma hěn láo dao.
Mẹ hay cằn nhằn lắm.
Mom is very naggy.
“唠叨” (lải nhải, cằn nhằn) là động từ kiêm tính từ, khẩu ngữ: “妈妈 很 唠叨” (mẹ hay cằn nhằn), “别 唠叨 了”. Có thể lặp thành láoláo dāodāo. Sắc thái hơi chê, chỉ việc nói đi nói lại một chuyện làm người nghe thấy phiền.
唠叨 viết sang phồn thể là 嘮叨 láo dao.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.