她总是絮叨个不停。
Tā zǒngshì xùdao ge bùtíng.
Cô ấy luôn lải nhải không ngừng.
She always nags on and on.
“絮叨” (lải nhải, nói lằng nhằng) là động từ, cũng dùng như tính từ, sắc thái khẩu ngữ: “她 总是 絮叨 个 不停”, “别 絮叨 了”. Gần như đồng nghĩa với “唠叨”, từ này phổ biến hơn.