今天有一位嘉宾。
Jīntiān yǒu yí wèi jiābīn.
Hôm nay có một khách quý.
Today there is a distinguished guest.
“嘉宾” (khách quý, khách mời) là danh từ trang trọng chỉ khách được mời đến sự kiện, chương trình: 节目 嘉宾. Hay đi với 邀请 hoặc 欢迎: 欢迎 各位 嘉宾. “贵宾” (khách VIP) nhấn mạnh địa vị của khách, như phòng chờ dành cho khách VIP.
嘉宾 viết sang phồn thể là 嘉賓 jiā bīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.