Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 嘉宾

嘉宾

jiā bīn
Âm Hán-Việt: gia tân
HSK 3.0 cấp 5
khách quý
esteemed guest

Ví dụ câu

今天有一位嘉宾。

Jīntiān yǒu yí wèi jiābīn.

Hôm nay có một khách quý.

Today there is a distinguished guest.

Cách dùng từ này

“嘉宾” (khách quý, khách mời) là danh từ trang trọng chỉ khách được mời đến sự kiện, chương trình: 节目 嘉宾. Hay đi với 邀请 hoặc 欢迎: 欢迎 各位 嘉宾. “贵宾” (khách VIP) nhấn mạnh địa vị của khách, như phòng chờ dành cho khách VIP.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

嘉宾 viết sang phồn thể là 嘉賓 jiā bīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →