Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 来宾

来宾

lái bīn
Âm Hán-Việt: lai tân
HSK 3.0 cấp 8
khách đến/quan khách
Laibin prefecture-level city in Guangxi

Ví dụ câu

欢迎各位来宾。

Huānyíng gèwèi láibīn.

Chào mừng các vị khách.

Welcome all guests.

Cách dùng từ này

"来宾" (quan khách) là danh từ, chỉ khách được mời đến dự một buổi lễ, hội nghị, sự kiện. Dùng trong lời chào trang trọng: "欢迎 各位 来宾" (chào mừng quý vị khách quý). Lượng từ kính trọng là "位". Gần nghĩa "嘉宾" (khách mời đặc biệt); khách thường đến nhà chơi thì dùng "客人".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

来宾 viết sang phồn thể là 來賓 lái bīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →