Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 到头来

到头来

dào tóu lái
Âm Hán-Việt: đáo đầu lai
HSK 3.0 cấp 8
cuối cùng/kết quả là
in the end

Ví dụ câu

他努力了很久,到头来还是失败了。

Tā nǔlì le hěn jiǔ, dào tóu lái háishì shībài le.

Anh ấy đã cố gắng rất lâu, cuối cùng vẫn thất bại.

He tried hard for a long time, but in the end he still failed.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

到头来 viết sang phồn thể là 到頭來 dào tóu lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →