不要嘲弄别人的缺点。
Búyào cháonòng biérén de quēdiǎn.
Đừng chế nhạo khuyết điểm của người khác.
Don't mock others' shortcomings.
“嘲弄” (giễu cợt, trêu ngươi) là động từ, mang tân ngữ là người hoặc khuyết điểm: “不要 嘲弄 别人 的 缺点”. Nghĩa bóng hay gặp: bèi mìngyùn cháonòng (bị số phận trêu ngươi). So với “嘲笑” (cười nhạo), “嘲弄” có thêm ý đem người ta ra làm trò đùa, ác ý hơn.