Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 团圆

团圆

tuán yuán
Âm Hán-Việt: đoàn viên
HSK 3.0 cấp 6
đoàn tụ/sum vầy
to have a reunion

Ví dụ câu

春节我们全家团圆。

Chūnjié wǒmen quánjiā tuányuán.

Tết Nguyên đán cả nhà chúng tôi sum vầy.

Our whole family reunites for Spring Festival.

Cách dùng từ này

"团圆" (đoàn tụ, sum họp) là động từ, chủ ngữ là gia đình, người thân xa nhau rồi gặp lại: "春节 我们 全家 团圆". Hay gặp trong tuányuánfàn (bữa cơm đoàn viên), và Tết Trung thu được coi là dịp "团圆". Khác "团结" (đoàn kết, đồng lòng), không mang nghĩa gặp mặt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

团圆 viết sang phồn thể là 團圓 tuán yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →