Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 集团

集团

jí tuán
Âm Hán-Việt: tập đoàn
HSK 3.0 cấp 6
tập đoàn
group

Ví dụ câu

这家公司是一个大集团。

Zhè jiā gōngsī shì yí gè dà jítuán.

Công ty này là một tập đoàn lớn.

This company is a large group.

Cách dùng từ này

“集团” là danh từ, chỉ tập đoàn, công ty lớn. Thường đứng sau các từ chỉ tính chất như “大”“跨国”. Cùng dùng với các từ chỉ loại hình doanh nghiệp như “公司”“企业”. Người học thường nhầm “集团” với “集体”, trong khi “集体” chỉ tập thể, không nhất thiết là doanh nghiệp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

集团 viết sang phồn thể là 集團 jí tuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →