Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 圣贤

圣贤

shèng xián
Âm Hán-Việt: thánh hiền
HSK 3.0 cấp 9
bậc thánh hiền
a sage

Ví dụ câu

孔子是古代圣贤。

Kǒngzǐ shì gǔdài shèngxián.

Khổng Tử là bậc thánh hiền thời cổ.

Confucius is an ancient sage.

Cách dùng từ này

“圣贤” (thánh hiền) là danh từ, chỉ bậc thánh nhân và hiền nhân có đạo đức, trí tuệ vượt bậc, như Khổng Tử: “孔子 是 古代 圣贤”. Câu tục ngữ quen thuộc: rén fēi shèngxián, shú néng wú guò (người đâu phải thánh hiền, ai mà không có lỗi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

圣贤 viết sang phồn thể là 聖賢 shèng xián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →