Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 堆砌

堆砌

duī qì
Âm Hán-Việt: đôi thế
HSK 3.0 cấp 9
xếp chồng (gạch đá)/chất đống từ ngữ hoa mỹ
lit. to pile up (bricks)

Ví dụ câu

这篇文章只是在堆砌华丽的词语。

Zhè piān wénzhāng zhǐshì zài duīqì huálì de cíyǔ.

Bài văn này chỉ chất đống những từ ngữ hoa mỹ.

This essay just piles up flowery words.

Cách dùng từ này

“堆砌” là động từ, nghĩa đen là xếp chồng gạch đá để xây. Nghĩa thường dùng hơn là nghĩa bóng, mang ý chê: chất chồng từ ngữ hoa mỹ một cách thừa thãi, như duīqì cízǎo (chồng chất từ hoa mỹ). Muốn nói chất đống đồ vật như sách thì khẩu ngữ dùng “堆”; còn “堆积” là tích tụ thành đống.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →