这座堡垒很坚固。
Zhè zuò bǎolěi hěn jiāngù.
Pháo đài này rất kiên cố.
This fortress is very solid.
“堡垒” (pháo đài) là danh từ, chỉ công trình quân sự kiên cố, lượng từ “座”. Nghĩa bóng: thứ khó phá vỡ, khó vượt qua.
堡垒 viết sang phồn thể là 堡壘 bǎo lěi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.