Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 境界

境界

jìng jiè
Âm Hán-Việt: cảnh giới
HSK 3.0 cấp 7
cảnh giới, tầm cao
boundary

Ví dụ câu

他的书法达到了很高的境界。

Tā de shūfǎ dádàole hěn gāo de jìngjiè.

Thư pháp của anh ấy đạt đến cảnh giới rất cao.

His calligraphy has reached a very high level.

Cách dùng từ này

“境界” là danh từ, chỉ cảnh giới, tầm mức đạt tới về tư tưởng, nghệ thuật hay tu dưỡng. Hay đi với “达到” hoặc “进入”: “达到 很 高 的 境界” (đạt tới cảnh giới rất cao); cũng nói “人生 境界”, “最高 境界”. Từ này nói về tầm cao tinh thần, không dùng cho môi trường xung quanh (đó là “环境”).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →