Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 委屈

委屈

wěi qu
Âm Hán-Việt: uỷ khuất
HSK 3.0 cấp 6
oan ức, tủi thân
to feel wronged

Ví dụ câu

他觉得很委屈。

Tā juéde hěn wěiqu.

Anh ấy cảm thấy rất oan ức.

He feels very wronged.

Cách dùng từ này

“委屈” (oan ức, tủi thân) là tính từ, làm vị ngữ: “他 觉得 很 委屈”; hay gặp “受 委屈” (chịu oan ức). Cũng là động từ nghĩa “để ai chịu thiệt”: “委屈 你 了” (để bạn chịu thiệt rồi), câu xin lỗi hoặc cảm ơn rất hay nghe. Chữ “屈” đọc thanh nhẹ (qu).

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →