Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 帐篷

帐篷

zhàng peng
Âm Hán-Việt: trướng bồng
HSK 3.0 cấp 7
lều/lều trại
tent

Ví dụ câu

我们睡在帐篷里。

Wǒmen shuì zài zhàngpeng lǐ.

Chúng tôi ngủ trong lều.

We slept in a tent.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “cái lều”. Lượng từ thường dùng là “顶”. Dựng lều nói là “搭 帐篷”, ngủ trong lều là “睡在 帐篷里” như ví dụ. Hay gặp khi nói chuyện cắm trại, du lịch dã ngoại. Chữ cuối đọc nhẹ: zhàngpeng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

帐篷 viết sang phồn thể là 帳篷 zhàng peng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →