Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 蚊帐

蚊帐

wén zhàng
Âm Hán-Việt: văn trướng
HSK 3.0 cấp 9
màn chống muỗi
mosquito net

Ví dụ câu

夏天睡觉要用蚊帐。

Xiàtiān shuìjiào yào yòng wénzhàng.

Mùa hè ngủ phải dùng màn chống muỗi.

Use a mosquito net when sleeping in summer.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

蚊帐 viết sang phồn thể là 蚊帳 wén zhàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →