这个想法很幼稚。
Zhège xiǎngfǎ hěn yòuzhì.
Ý nghĩ này rất ấu trĩ.
This idea is very childish.
Tính từ, nghĩa là “ấu trĩ, trẻ con, non nớt”, thường mang ý chê suy nghĩ, hành động chưa chín chắn: “想法 很幼稚”. Hay làm vị ngữ sau “很”, “太”. Khác “天真” (ngây thơ, hồn nhiên): “天真” thường là khen hoặc trung tính, còn “幼稚” là chê.