Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 悠久

悠久

yōu jiǔ
Âm Hán-Việt: du cửu
HSK 3.0 cấp 5
lâu dài, lâu đời
long

Ví dụ câu

中国有悠久的历史文化。

Zhōngguó yǒu yōujiǔ de lìshǐ wénhuà.

Trung Quốc có lịch sử văn hóa lâu đời.

China has a long-standing history and culture.

Cách dùng từ này

"悠久" (lâu dài, lâu đời) là tính từ, thường đứng trước danh từ chỉ thời gian, lịch sử, truyền thống. Thường đi kèm với danh từ "历史" (lịch sử) hoặc "文化" (văn hoá). Người học thường nhầm "悠久" với "持久"/"长久" – ba từ đều nghĩa "lâu dài" nhưng "悠久" nhấn mạnh tính lịch sử, truyền thống.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →