慷慨
kāng kǎi
Âm Hán-Việt: khảng khái
HSK 3.0 cấp 7
hào phóng/khảng khái
vehement
Ví dụ câu
他慷慨地帮助别人。
Tā kāngkǎi de bāngzhù biérén.
Anh ấy hào phóng giúp đỡ người khác.
He generously helps others.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 慷: 忄 tâm; 康 khang
- 慨: 忄 tâm; 既 kí
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.