Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拙劣

拙劣

zhuō liè
Âm Hán-Việt: chuyết liệt
HSK 3.0 cấp 9
vụng về/kém cỏi
clumsy

Ví dụ câu

他的表演很拙劣,观众不喜欢。

Tā de biǎoyǎn hěn zhuōliè, guānzhòng bù xǐhuān.

Màn trình diễn của anh ấy rất kém cỏi, khán giả không thích.

His performance was very clumsy, and the audience didn't like it.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →