他做事总是敷衍了事。
Tā zuò shì zǒng shì fūyǎn liǎoshì.
Anh ấy làm việc luôn đối phó qua loa.
He always does things perfunctorily.
“敷衍” (làm qua loa, đối phó) là động từ, mang tân ngữ là người hoặc việc: “敷衍 我” (đối phó cho xong với tôi). Thành ngữ hay gặp: “敷衍 了事” (làm qua loa cho xong chuyện). Cũng làm tính từ: “他 的 回答 很 敷衍”. Trái nghĩa với “认真” (nghiêm túc).