Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 暧昧

暧昧

ài mèi
Âm Hán-Việt: ái muội
HSK 3.0 cấp 7
ẩn ý, không rõ ràng
vague

Ví dụ câu

他俩的关系很暧昧。

Tā liǎ de guānxì hěn àimèi.

Quan hệ của hai người họ rất mập mờ.

Their relationship is ambiguous.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →