Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 朗读

朗读

lǎng dú
Âm Hán-Việt: lãng độc
HSK 3.0 cấp 6
đọc to/đọc lớn
to read aloud

Ví dụ câu

老师让我们朗读课文。

Lǎoshī ràng wǒmen lǎngdú kèwén.

Giáo viên bảo chúng tôi đọc to bài khóa.

The teacher asked us to read the text aloud.

Cách dùng từ này

“朗读” (đọc to, đọc diễn cảm) là động từ, tân ngữ là bài văn, bài thơ: “朗读 课文”, “朗读 诗歌”. So với “读” hoặc “念”, “朗读” nhấn mạnh đọc thành tiếng, rõ ràng, có diễn cảm, hay gặp trong lớp học hay cuộc thi. Đọc thầm thì gọi là “mòdú”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

朗读 viết sang phồn thể là 朗讀 lǎng dú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →