Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开朗

开朗

kāi lǎng
Âm Hán-Việt: khai lãng
HSK 3.0 cấp 7
cởi mở/vui vẻ
spacious and well-lit

Ví dụ câu

开朗的性格让她很受欢迎。

Kāilǎng de xìnggé ràng tā hěn shòu huānyíng.

Tính cách vui vẻ khiến cô ấy rất được hoan nghênh.

Her cheerful personality makes her very popular.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开朗 viết sang phồn thể là 開朗 kāi lǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →