这个盘子是椭圆的。
Zhège pánzi shì tuǒyuán de.
Cái đĩa này có hình bầu dục.
This plate is oval.
"椭圆" (hình bầu dục, hình elip) là danh từ, cũng làm định ngữ: "椭圆 形", "椭圆 的 盘子"; câu "盘子 是 椭圆 的" dùng "是…的" để nói hình dạng. Chú ý 椭 đọc "tuǒ". Phân biệt với "圆形" (hình tròn).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.