Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 歌咏

歌咏

gē yǒng
Âm Hán-Việt: ca vịnh
HSK 3.0 cấp 9
ca ngợi/hát
to sing

Ví dụ câu

他们歌咏春天的美好。

Tāmen gēyǒng chūntiān de měihǎo.

Họ ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân.

They sing the praises of spring's beauty.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

歌咏 viết sang phồn thể là 歌詠 gē yǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →