Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 主题歌

主题歌

zhǔ tí gē
Âm Hán-Việt: chủ đề ca
HSK 3.0 cấp 9
ca khúc chủ đề
theme song

Ví dụ câu

这部电影的主题歌很好听。

Zhè bù diàn yǐng de zhǔ tí gē hěn hǎo tīng.

Ca khúc chủ đề của bộ phim này rất hay.

The theme song of this movie is very nice.

Cách dùng từ này

“主题歌” là danh từ, chỉ bài hát chủ đề của phim, chương trình, sự kiện. Thường đi sau tên tác phẩm kèm “的”: “这 部 电影 的 主题歌”. Lượng từ là “首”. Cũng nói zhǔtíqǔ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

主题歌 viết sang phồn thể là 主題歌 zhǔ tí gē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →