Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成问题

成问题

chéng wèn tí
Âm Hán-Việt: thành vấn đề
HSK 3.0 cấp 9
là vấn đề
to be a problem

Ví dụ câu

这件事不成问题。

Zhè jiàn shì bù chéng wèntí.

Việc này không thành vấn đề.

This is not a problem.

Cách dùng từ này

"成问题" (thành vấn đề) là cụm động từ, hay dùng nhất ở dạng phủ định "不成问题" (không thành vấn đề, không sao cả) để trấn an: "这件事 不成问题". Dạng khẳng định "很 成问题" nghĩa là có vấn đề lớn, đáng lo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

成问题 viết sang phồn thể là 成問題 chéng wèn tí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →