他毫不犹豫地答应了。
Tā háo bù yóu yù de dāyìng le.
Anh ấy không do dự chút nào mà đồng ý.
He agreed without hesitation.
毫不犹豫 viết sang phồn thể là 毫不猶豫 háo bù yóu yù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.