Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 永恒

永恒

yǒng héng
Âm Hán-Việt: vĩnh hằng
HSK 3.0 cấp 7
vĩnh hằng/mãi mãi
eternal

Ví dụ câu

爱是永恒的。

Ài shì yǒnghéng de.

Tình yêu là vĩnh hằng.

Love is eternal.

Cách dùng từ này

"永恒" (vĩnh hằng, mãi mãi) là tính từ, làm vị ngữ trong "是…的" hoặc làm định ngữ: "爱 是 永恒 的", "永恒 的 主题", "永恒 的 友谊". Khác "永远" (mãi mãi, phó từ đứng trước động từ): nói "永远 爱 你", không nói "永恒 爱 你".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

永恒 viết sang phồn thể là 永恆 yǒng héng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →