Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 沼泽

沼泽

zhǎo zé
Âm Hán-Việt: chiểu trạch
HSK 3.0 cấp 7
đầm lầy
marsh

Ví dụ câu

小心,前面是沼泽。

Xiǎoxīn, qiánmiàn shì zhǎozé.

Cẩn thận, phía trước là đầm lầy.

Be careful, there's a swamp ahead.

Cách dùng từ này

“沼泽” (đầm lầy) là danh từ chỉ vùng đất ngập nước, bùn lầy. Hay gặp: “沼泽 地” (vùng đầm lầy), “陷入 沼泽” (sa xuống đầm lầy, cũng dùng nghĩa bóng là sa lầy). Hai chữ đều có bộ thủy, gợi chỗ nước đọng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

沼泽 viết sang phồn thể là 沼澤 zhǎo zé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →