小心,前面是沼泽。
Xiǎoxīn, qiánmiàn shì zhǎozé.
Cẩn thận, phía trước là đầm lầy.
Be careful, there's a swamp ahead.
“沼泽” (đầm lầy) là danh từ chỉ vùng đất ngập nước, bùn lầy. Hay gặp: “沼泽 地” (vùng đầm lầy), “陷入 沼泽” (sa xuống đầm lầy, cũng dùng nghĩa bóng là sa lầy). Hai chữ đều có bộ thủy, gợi chỗ nước đọng.
沼泽 viết sang phồn thể là 沼澤 zhǎo zé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.