Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 泥潭

泥潭

ní tán
Âm Hán-Việt: nê đàm
HSK 3.0 cấp 9
bãi lầy/vũng bùn
quagmire

Ví dụ câu

车陷在泥潭里动不了。

Chē xiàn zài nítán lǐ dòng bù liǎo.

Xe bị lún trong bãi lầy không di chuyển được.

The car is stuck in the mud and cannot move.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →