Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 炉灶

炉灶

lú zào
Âm Hán-Việt: lô táo
HSK 3.0 cấp 6
bếp lò
stove

Ví dụ câu

厨房有炉灶。

Chúfáng yǒu lúzào.

Nhà bếp có bếp lò.

The kitchen has a stove.

Cách dùng từ này

"炉灶" (bếp lò) là danh từ chỉ bếp nấu ăn nói chung, sắc thái hơi văn viết: "厨房 有 炉灶" (nhà bếp có bếp lò). Khẩu ngữ hay nói gọn "灶" hoặc gọi theo loại bếp, như bếp ga là méiqìzào. Thành ngữ lìng qǐ lú zào nghĩa bóng là bỏ cái cũ, gây dựng lại từ đầu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

炉灶 viết sang phồn thể là 爐灶 lú zào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →