Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 狭隘

狭隘

xiá ài
Âm Hán-Việt: hiệp ải
HSK 3.0 cấp 7
hẹp hòi/thiển cận
narrow

Ví dụ câu

他的思想很狭隘。

Tā de sīxiǎng hěn xiá'ài.

Tư tưởng của anh ấy rất hẹp hòi.

His thinking is very narrow-minded.

Cách dùng từ này

“狭隘” (hẹp hòi, thiển cận) là tính từ, chủ yếu nói tư tưởng, tầm nhìn: “思想 狭隘”, “狭隘 的 观念”. Khác “狭窄” chủ yếu nói không gian chật hẹp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

狭隘 viết sang phồn thể là 狹隘 xiá ài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →