他的思想很狭隘。
Tā de sīxiǎng hěn xiá'ài.
Tư tưởng của anh ấy rất hẹp hòi.
His thinking is very narrow-minded.
“狭隘” (hẹp hòi, thiển cận) là tính từ, chủ yếu nói tư tưởng, tầm nhìn: “思想 狭隘”, “狭隘 的 观念”. Khác “狭窄” chủ yếu nói không gian chật hẹp.
狭隘 viết sang phồn thể là 狹隘 xiá ài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.