这个房间太狭小了。
Zhège fángjiān tài xiáxiǎo le.
Căn phòng này quá chật hẹp.
This room is too narrow and small.
"狭小" (chật hẹp) là tính từ, tả không gian vừa hẹp vừa nhỏ: "房间 狭小", "狭小 的 空间". Nghĩa bóng là tầm nhìn, lòng dạ hẹp hòi: "心胸 狭小". So với "狭窄" thiên về chiều ngang hẹp (đường, ngõ), "狭小" nói cả diện tích nhỏ.
狭小 viết sang phồn thể là 狹小 xiá xiǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.