Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小卒

小卒

xiǎo zú
Âm Hán-Việt: tiểu tốt
HSK 3.0 cấp 9
lính bộ binh/chốt cờ
foot soldier

Ví dụ câu

他只是一个无名小卒。

Tā zhǐshì yí gè wúmíng xiǎo zú.

Anh ấy chỉ là một người lính nhỏ vô danh.

He is just an unknown pawn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →