Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 珍视

珍视

zhēn shì
Âm Hán-Việt: trân thị
HSK 3.0 cấp 9
trân trọng/quý trọng
to place great importance on

Ví dụ câu

他很珍视这份友谊。

Tā hěn zhēn shì zhè fèn yǒu yì.

Anh ấy rất trân trọng tình bạn này.

He cherishes this friendship very much.

Cách dùng từ này

"珍视" (trân trọng, coi trọng) là động từ văn viết, tân ngữ thường là thứ trừu tượng: "珍视 友谊", "珍视 生命", "珍视 机会". Gần nghĩa "珍惜" (quý trọng); "珍惜" thông dụng hơn và hàm ý đừng để mất, đừng lãng phí (thời gian, cơ hội), còn "珍视" nhấn vào coi trọng giá trị của nó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

珍视 viết sang phồn thể là 珍視 zhēn shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →