他很珍视这份友谊。
Tā hěn zhēn shì zhè fèn yǒu yì.
Anh ấy rất trân trọng tình bạn này.
He cherishes this friendship very much.
"珍视" (trân trọng, coi trọng) là động từ văn viết, tân ngữ thường là thứ trừu tượng: "珍视 友谊", "珍视 生命", "珍视 机会". Gần nghĩa "珍惜" (quý trọng); "珍惜" thông dụng hơn và hàm ý đừng để mất, đừng lãng phí (thời gian, cơ hội), còn "珍视" nhấn vào coi trọng giá trị của nó.
珍视 viết sang phồn thể là 珍視 zhēn shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.