Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 直视

直视

zhí shì
Âm Hán-Việt: trực thị
HSK 3.0 cấp 9
nhìn thẳng
to look straight at

Ví dụ câu

他直视着我的眼睛说话。

Tā zhíshì zhe wǒ de yǎnjīng shuōhuà.

Anh ấy nhìn thẳng vào mắt tôi nói chuyện.

He looked straight into my eyes while speaking.

Cách dùng từ này

“直视” (nhìn thẳng) là động từ, đi trực tiếp với tân ngữ: “直视 前方”, “直视 他 的 眼睛”. Hay gặp trong khung phủ định “不敢 直视” (không dám nhìn thẳng) và nghĩa bóng “直视 问题” (nhìn thẳng vào vấn đề).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

直视 viết sang phồn thể là 直視 zhí shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →