这个做法很简易。
Zhège zuòfǎ hěn jiǎnyì.
Cách làm này rất đơn giản.
This method is very simple.
"简易" (đơn giản) là tính từ, chỉ thứ làm đơn giản, sơ sài, dễ dùng. Hay làm định ngữ: jiǎnyì fáng (nhà tạm), "简易 的 方法". Thường mang nghĩa làm tạm, không cầu kỳ. Gần nghĩa "简单" (đơn giản) dùng rộng hơn; "简易" thiên về đồ vật, cách làm.
简易 viết sang phồn thể là 簡易 jiǎn yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.