Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 简易

简易

jiǎn yì
Âm Hán-Việt: giản dịch
HSK 3.0 cấp 8
đơn giản/dễ dàng
simple and easy

Ví dụ câu

这个做法很简易。

Zhège zuòfǎ hěn jiǎnyì.

Cách làm này rất đơn giản.

This method is very simple.

Cách dùng từ này

"简易" (đơn giản) là tính từ, chỉ thứ làm đơn giản, sơ sài, dễ dùng. Hay làm định ngữ: jiǎnyì fáng (nhà tạm), "简易 的 方法". Thường mang nghĩa làm tạm, không cầu kỳ. Gần nghĩa "简单" (đơn giản) dùng rộng hơn; "简易" thiên về đồ vật, cách làm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

简易 viết sang phồn thể là 簡易 jiǎn yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →