不要糟蹋粮食。
Búyào zāotà liángshi.
Đừng lãng phí lương thực.
Don't waste food.
“糟蹋” là động từ khẩu ngữ: lãng phí, làm hỏng của cải, đồ ăn; nặng hơn là chà đạp, làm nhục người khác. Hay gặp: “糟蹋 粮食” (phí phạm lương thực), “别 糟蹋 东西”, “糟蹋 身体” (hủy hoại sức khỏe). Đi thẳng với tân ngữ là thứ bị phí phạm.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.