Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纯朴

纯朴

chún pǔ
Âm Hán-Việt: thuần phác
HSK 3.0 cấp 9
giản dị/chân thật
simple, plain, unsophisticated

Ví dụ câu

他性格纯朴。

Tā xìnggé chúnpǔ.

Tính cách anh ấy giản dị.

He has a simple and honest character.

Cách dùng từ này

“纯朴” (chất phác, mộc mạc) là tính từ, tả tính cách, phong tục của con người: “他 性格 纯朴”, “纯朴 的 农民”. Cũng viết là chúnpǔ với chữ 淳 cùng nghĩa. Khác “朴素” thiên về ăn mặc, lối sống giản dị.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纯朴 viết sang phồn thể là 純樸 chún pǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →