他性格纯朴。
Tā xìnggé chúnpǔ.
Tính cách anh ấy giản dị.
He has a simple and honest character.
“纯朴” (chất phác, mộc mạc) là tính từ, tả tính cách, phong tục của con người: “他 性格 纯朴”, “纯朴 的 农民”. Cũng viết là chúnpǔ với chữ 淳 cùng nghĩa. Khác “朴素” thiên về ăn mặc, lối sống giản dị.
纯朴 viết sang phồn thể là 純樸 chún pǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.