Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 肢体

肢体

zhī tǐ
Âm Hán-Việt: chi thể
HSK 3.0 cấp 8
tứ chi
limb

Ví dụ câu

他肢体语言很丰富。

Tā zhītǐ yǔyán hěn fēngfù.

Ngôn ngữ cơ thể của anh ấy rất phong phú.

His body language is very expressive.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

肢体 viết sang phồn thể là 肢體 zhī tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →