Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 茫茫

茫茫

máng máng
Âm Hán-Việt: mang mang
HSK 3.0 cấp 7
mênh mông/bao la
boundless

Ví dụ câu

大海茫茫无边。

Dà hǎi mángmáng wú biān.

Biển cả mênh mông vô bờ.

The sea is vast and boundless.

Cách dùng từ này

"茫茫" (mênh mông, mịt mù) là tính từ tả cảnh rộng lớn nhìn không thấy bờ, hay đi với biển, thảo nguyên, sương mù, đêm tối. Có thể đứng trước danh từ: "茫茫 大海" (biển cả mênh mông), hoặc đứng sau làm vị ngữ: "大海 茫茫". Nghĩa bóng là mờ mịt, chưa thấy lối: "前途 茫茫". Khác "茫然" (ngơ ngác) là tả tâm trạng con người.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →