Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 落差

落差

luò chā
Âm Hán-Việt: lạc sai
HSK 3.0 cấp 9
chênh lệch độ cao
drop in elevation

Ví dụ câu

这条河的落差很大。

Zhè tiáo hé de luòchā hěn dà.

Con sông này có độ chênh lệch rất lớn.

The drop of this river is very large.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →