Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 衬衫

衬衫

chèn shān
Âm Hán-Việt: sấn sam
HSK 3.0 cấp 3
áo sơ mi
shirt

Ví dụ câu

这件衬衫很漂亮。

Zhè jiàn chènshān hěn piàoliang.

Chiếc áo sơ mi này rất đẹp.

This shirt is very pretty.

Cách dùng từ này

衬衫 là danh từ: áo sơ mi. Đếm bằng 件: 一 件 衬衫. Hay đi với 穿 (mặc) và các từ chỉ màu: 白 衬衫, 蓝 衬衫. Nghĩa gần như 衬衣 và dùng thay nhau được; độ dài tay áo không phải là chỗ phân biệt hai từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

衬衫 viết sang phồn thể là 襯衫 chèn shān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →