Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 谨慎

谨慎

jǐn shèn
Âm Hán-Việt: cẩn thận
HSK 3.0 cấp 5
thận trọng, cẩn thận
cautious

Ví dụ câu

做决定时要谨慎。

Zuò juédìng shí yào jǐnshèn.

Khi đưa ra quyết định cần phải thận trọng.

Be cautious when making decisions.

Cách dùng từ này

“谨慎” (thận trọng) là tính từ, làm vị ngữ hoặc trạng ngữ: “做 决定 要 谨慎”, “谨慎 地 处理”. Gần “慎重”: “慎重” thiên về cân nhắc kỹ một việc lớn (“慎重 考虑”); “谨慎” thiên về cẩn thận trong lời nói, hành động (“说话 谨慎”).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

谨慎 viết sang phồn thể là 謹慎 jǐn shèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →