做决定时要谨慎。
Zuò juédìng shí yào jǐnshèn.
Khi đưa ra quyết định cần phải thận trọng.
Be cautious when making decisions.
“谨慎” (thận trọng) là tính từ, làm vị ngữ hoặc trạng ngữ: “做 决定 要 谨慎”, “谨慎 地 处理”. Gần “慎重”: “慎重” thiên về cân nhắc kỹ một việc lớn (“慎重 考虑”); “谨慎” thiên về cẩn thận trong lời nói, hành động (“说话 谨慎”).
谨慎 viết sang phồn thể là 謹慎 jǐn shèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.