Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 踏实

踏实

tā shi
Âm Hán-Việt: đạp thực
HSK 3.0 cấp 6
chắc chắn, chịu khó; yên tâm
firmly-based

Ví dụ câu

他做事踏实,从不投机取巧。

Tā zuòshì tāshi, cóng bù tōujī qǔqiǎo.

Anh ấy làm việc chắc chắn, không bao giờ cơ hội chủ nghĩa.

He works in a down-to-earth manner and never cuts corners.

Cách dùng từ này

“踏实” (đọc tāshi, chữ sau thanh nhẹ) là tính từ với hai nghĩa hay gặp: một là làm việc chắc chắn, chịu khó, không qua loa, như “做事踏实”; hai là trong lòng yên ổn, yên tâm, như xīnli tāshi (thấy yên tâm). Có thể lặp thành tātā shíshí để nhấn mạnh. Không mang nghĩa “thực tế” như “实际”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

踏实 viết sang phồn thể là 踏實 tā shi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →