Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 转移

转移

zhuǎn yí
Âm Hán-Việt: chuyển di
HSK 3.0 cấp 6
chuyển đổi/di chuyển
to shift

Ví dụ câu

我们转移了话题。

Wǒmen zhuǎn yí le huàtí.

Chúng tôi chuyển chủ đề.

We changed the subject.

Cách dùng từ này

“转移” (chuyển đi, dời đi) là động từ, chỉ dời người, vật từ chỗ này sang chỗ khác, như di dời dân khỏi vùng lũ; hoặc chuyển hướng điều trừu tượng: zhuǎnyí huàtí (lái sang chuyện khác), zhuǎnyí zhùyìlì (đánh lạc hướng sự chú ý). Khác “转换”: “转换” là đổi sang thứ khác, “转移” nhấn vào việc dời chỗ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

转移 viết sang phồn thể là 轉移 zhuǎn yí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →