Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 钦佩

钦佩

qīn pèi
Âm Hán-Việt: khâm bội
HSK 3.0 cấp 7
khâm phục/ngưỡng mộ
to admire

Ví dụ câu

我很钦佩他的勇气。

Wǒ hěn qīnpèi tā de yǒngqì.

Tôi rất khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy.

I admire his courage.

Cách dùng từ này

“钦佩” (khâm phục) là động từ, mang tân ngữ là người hoặc phẩm chất: “我 很 钦佩 他 的 勇气”. Có thể đi với “很”, “十分”. Gần nghĩa “佩服”, nhưng “钦佩” trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

钦佩 viết sang phồn thể là 欽佩 qīn pèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →