我很钦佩他的勇气。
Wǒ hěn qīnpèi tā de yǒngqì.
Tôi rất khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy.
I admire his courage.
“钦佩” (khâm phục) là động từ, mang tân ngữ là người hoặc phẩm chất: “我 很 钦佩 他 的 勇气”. Có thể đi với “很”, “十分”. Gần nghĩa “佩服”, nhưng “钦佩” trang trọng hơn.
钦佩 viết sang phồn thể là 欽佩 qīn pèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.