Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阅读

阅读

yuè dú
Âm Hán-Việt: duyệt độc
HSK 3.0 cấp 4
đọc sách, đọc
to read

Ví dụ câu

我喜欢阅读。

Wǒ xǐ huān yuè dú.

Tôi thích đọc sách.

I like reading.

Cách dùng từ này

"阅读" (đọc) là động từ thiên văn viết, chỉ việc đọc để hiểu: "阅读 文章", "阅读 能力" (khả năng đọc hiểu). Cũng làm danh từ, như phần "阅读" trong đề thi. Khẩu ngữ hay nói "看书", "读书"; đọc to thành tiếng thì dùng "读".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

阅读 viết sang phồn thể là 閱讀 yuè dú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →