Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 雇主

雇主

gù zhǔ
Âm Hán-Việt: cố chủ
HSK 3.0 cấp 8
chủ lao động/người thuê
employer

Ví dụ câu

雇主给员工发工资。

Gùzhǔ gěi yuángōng fā gōngzī.

Chủ lao động trả lương cho nhân viên.

The employer pays wages to employees.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là chủ thuê, người sử dụng lao động. Hay làm chủ ngữ: 雇主 给 员工 发 工资, 雇主 要求 很 高. Đối lập với 雇员 (người làm thuê). Động từ liên quan: 雇 (thuê người).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →